Giả mận gieo đào
Direct English translation
To feign plums and sow peaches.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc nam nữ có quan hệ tình cảm hoặc xác thịt không chính đáng, trái với chuẩn mực đạo đức. Thường dùng để chê trách, lên án.
English explanation
Refers to an improper or illicit relationship between a man and a woman. It is typically used to criticize or condemn such conduct.